yêu dấu

  1. đgt. Yêu thiết tha sâu sắc: quê hương yêu dấu đứa con yêu dấu người bạn đời yêu dấu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

yêu dấu
Mẹ ôm đứa con yêu dấu của mình vào lòng.