yết hầu

Học thuật
Thân thiện
yết hầu

Một người đàn ông đang uống nước, yết hầu của anh ta di chuyển lên xuống.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đoạn ống tiêu hóacổ họng: Chỉ phần cổ họng, nơi tiếp nối giữa miệng thực quản, vai trò quan trọng trong việc nuốt thở.
    • Điểm hiểm yếu, then chốt: Dùng theo nghĩa bóng để chỉ vị trí hoặc yếu tố then chốt, tính chất quyết định đến sự sống còn, thành bại của một hệ thống, tổ chức hoặc tình huống.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Anh ta bị nghẹn, thức ăn mắc lạiyết hầu.
    • Bác sĩ kiểm tra yết hầu để tìm nguyên nhân viêm nhiễm.
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Cầu đường yết hầu của nền kinh tế, nếu tắc nghẽn sẽ ảnh hưởng đến cả vùng.
    • Trong chiến lược quân sự, việc đánh chiếm yết hầu giao thông then chốt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Điểm yết hầu": Cụm từ nhấn mạnh tính chất then chốt, trọng yếu của một vị trí hoặc vấn đề.

    • Nhà máy điện này điểm yết hầu cung cấp năng lượng cho cả thành phố.
  • "Bóp vào yết hầu": Hành động tấn công hoặc khống chế vào điểm yếu chí tử, khiến đối phương suy sụp hoặc bất lực.

    • Chính sách cấm vận nhằm bóp vào yết hầu kinh tế của quốc gia đó.
Biến thể từ gần giống
  • Họng (dt): Từ thông dụng hơn, chỉ khoang trong cổ nối miệng với thực quản thanh quản.
  • Cuống họng (dt): Cách nói dân gian, thường chỉ phần sâu trong họng.
  • Phụ âm yết hầu (dt - ngôn ngữ học): Loại phụ âm được tạo ra bằng cách co phần cuống lưỡi lạivùng yết hầu.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa đen: Hầu, cổ họng, họng.
  • Nghĩa bóng: Điểm then chốt, chỗ hiểm, huyết mạch, mấu chốt, trọng yếu.
Các cụm từ liên quan
  • Nắm yết hầu: Kiểm soát hoặc khống chế điểm then chốt.

    • Đối thủ đang nắm yết hầu nguồn cung nguyên liệu của chúng ta.
  • Đánh vào yết hầu: Tấn công vào điểm yếu chí tử.

    • Chiến dịch này nhằm đánh vào yết hầu hậu cần của địch.
Thành ngữ liên quan
  • "Yết hầu giao thông": Chỉ một tuyến đường hoặc nút giao thông cực kỳ quan trọng, nếu bị tắc thì cả hệ thống sẽ tê liệt.
    • Cầu này được coi yết hầu giao thông của cả miền Tây.
yết hầu

Một người đàn ông đang uống nước, yết hầu của anh ta di chuyển lên xuống.

  1. dt. 1. Đoạn ống tiêu hoá ở cổ họng người: bị bóp vào yết hầu. 2. Điểm hiểm yếu, tính chất quyết định sự sống còn: vị trí yết hầu.