yard
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sân (có rào xung quanh) : Một khu đất, thường có bề mặt cứng hoặc trồng cỏ, được bao quanh bởi các bức tường hoặc hàng rào và gắn liền với một ngôi nhà hoặc tòa nhà. Bãi rào (để chăn nuôi) : Một khu vực có rào chắn dùng để nhốt hoặc chăn thả gia súc, động vật. Xưởng, khu vực công nghiệp : Một khu đất rộng có các tòa nhà, được sử dụng cho một hoạt động kinh doanh, sản xuất h...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Iat (thước Anh) : Một đơn vị đo chiều dài trong hệ đo lường Anh, tương đương với 0,914 mét. Đây là nghĩa chính và phổ biến nhất của từ "yard" trong tiếng Pháp. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Le tissu coûte dix euros le yard. (Vải có giá mười euro một iat.) Cette pièce mesure cinq yards de long. (Căn phòng này dài năm iat.) Il a acheté trois yards de corde. (Anh...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A unit of length : A standard measure equal to 3 feet or 0.9144 meters. An enclosed area of ground : The land immediately surrounding a house or other building, often used for activities or gardening. An enclosure for animals : A fenced area for keeping livestock or poultry. An area for work or storage : A site with facilities for a specific industrial or commercial activity,...
See full definition →