yard

/jɑ:d/
danh từ
  1. Iat, thước Anh (bằng 0, 914 mét)
  2. (hàng hải) trục căng buồm
    • to be yard and yard
      kề sát nhau, sóng nhau (hai chiếc thuyền)
danh từ
  1. sân ( rào xung quanh)
    • back yard
      sân sau
  2. bãi rào (để chăn nuôi)
  3. xưởng; kho
    • shipbuilding yard
      xưởng đóng tàu
    • contractor's yard
      xưởng chứa vật liệu
ngoại động từ
  1. đưa súc vật vào bãi rào

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

yard
A child plays with a ball in the yard.