yawny

/'jɔ:ni/
Học thuật
Thân thiện
yawny

A yawny lecture made the students struggle to stay awake.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gây buồn chán, tẻ nhạt đến mức khiến người ta muốn ngáp: Từ này mô tả một thứ đó (như một sự kiện, bài giảng, bộ phim) rất nhàm chán, đơn điệu, khiến người nghe hoặc người xem cảm thấy buồn ngủ muốn ngáp.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The lecture was so yawny that half the audience fell asleep. (Bài giảng đó quá tẻ nhạt đến nỗi một nửa khán giả đã ngủ gật.)
    • I find most of these meetings to be incredibly yawny. (Tôi thấy hầu hết các cuộc họp này đều cực kỳ buồn chán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a yawny affair": một sự kiện tẻ nhạt.
    • The award ceremony turned out to be a yawny affair. (Buổi lễ trao giải hóa ra một sự kiện tẻ nhạt.)
  • "to feel yawny": cảm thấy buồn chán, uể oải (thường do môi trường hoặc hoạt động gây ra).
    • Sitting in that dimly lit room made me feel yawny. (Ngồi trong căn phòng tối om đó khiến tôi cảm thấy buồn chán uể oải.)
Biến thể từ gần giống
  • Yawn (động từ/danh từ): ngáp; cái ngáp. Đây từ gốc của "yawny".
    • He tried to hide a yawn during the meeting. (Anh ấy cố che giấu một cái ngáp trong cuộc họp.)
  • Yawn-inducing (tính từ): gây buồn ngủ, gây ngáp. Có nghĩa tương tự "yawny" nhưng một cụm từ ghép.
    • The documentary was yawn-inducing. (Bộ phim tài liệu đó gây buồn ngủ.)
Từ đồng nghĩa
  • Boring: buồn tẻ, nhàm chán.
  • Tedious: tẻ nhạt, dài dòng.
  • Dull: chán ngắt, đơn điệu.
  • Sleep-inducing: gây buồn ngủ.
Từ trái nghĩa
  • Engaging: lôi cuốn, hấp dẫn.
  • Exciting: thú vị, hào hứng.
  • Riveting: cuốn hút, hấp dẫn.
  • Stimulating: kích thích, thú vị.
yawny

A yawny lecture made the students struggle to stay awake.

tính từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm cho buồn chán đến ngáp được

Từ gần giống