any

/'eni/
Học thuật
Thân thiện
any

A child picks any card from the deck.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Một (người/vật) nào đó (trong câu hỏi): Dùng để hỏi về sự tồn tại của một người hoặc vật trong một nhóm, không xác định cụ thể.
    • Không một...nào, khôngnào (trong câu phủ định): Dùng để phủ định hoàn toàn sự tồn tại hoặc số lượng.
    • Bất cứ, bất kỳ (trong câu khẳng định): Dùng để chỉ rằng không sự giới hạn trong việc lựa chọn; tất cả các khả năng đều được chấp nhận.
  2. Đại từ:

    • Một người/vật nào đó (trong câu hỏi): Thay thế cho một người hoặc vật không xác định khi hỏi.
    • Không một ai/cái (trong câu phủ định): Thay thế để phủ định hoàn toàn.
    • Bất cứ ai/cái (trong câu khẳng định): Thay thế để chỉ bất kỳ lựa chọn nào.
  3. Phó từ:

    • Một chút nào, mộtnào (trong câu phủ định hoặc câu hỏi, thường với so sánh hơn): Dùng để nhấn mạnh mức độ, thường rất nhỏ hoặc không .
    • Hoàn toàn (trong câu phủ định, không phổ biến): Dùng để nhấn mạnh sự phủ định tuyệt đối.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Do you have any questions? (Bạn câu hỏi nào không?)
    • I don't have any money. (Tôi không tiền nào.)
    • You can call me any time. (Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ lúc nào.)
  • Đại từ:

    • Are any of these seats taken? ( cái ghế nào trong số này được ngồi chưa?)
    • I wanted some sugar, but there isn't any. (Tôi muốn một ít đường, nhưng chẳng còn nào.)
    • Take any you like. (Hãy lấy bất cứ cái nào bạn thích.)
  • Phó từ:

    • I can't run any faster. (Tôi không thể chạy nhanh hơn chút nào nữa.)
    • Is she feeling any better? ( ấy cảm thấy khá hơn chút nào không?)
    • That doesn't help any. (Điều đó hoàn toàn chẳng giúp ích .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "If any": Nếu (chút nào).

    • There are few mistakes, if any. ( rất ít lỗi, nếu thực sự .)
  • "At any rate": Dù sao đi nữa, trong bất kỳ trường hợp nào.

    • I'm not sure what happened, but at any rate, he's safe now. (Tôi không chắc chuyện đã xảy ra, nhưng dù sao đi nữa, anh ấy giờ đã an toàn rồi.)
  • "Any longer / any more": Không còn...nữa (dùng trong câu phủ định).

    • She doesn't live here any more. ( ấy không còn sốngđây nữa.)
Biến thể từ gần giống
  • Anybody / Anyone (đại từ): Bất cứ ai, người nào đó.

    • Did anybody call? ( ai gọi không?)
  • Anything (đại từ): Bất cứ thứ , cái đó.

    • You can ask me anything. (Bạn có thể hỏi tôi bất cứ điều .)
  • Anywhere (phó từ): Bất cứ đâu, nơi nào đó.

    • You can sit anywhere. (Bạn có thể ngồi bất cứ đâu.)
  • Anyway (phó từ): Dù sao đi nữa.

    • It's raining, but I'm going out anyway. (Trời đang mưa, nhưng dù sao tôi cũng sẽ ra ngoài.)
Từ đồng nghĩa
  • Some (trong câu hỏi khi mong đợi câu trả lời ""): Một vài, một ít.

    • Would you like some tea? (Bạn muốn một ít trà không?) - Khác với "Do you have any tea?" (Bạn trà không?).
  • A single (nhấn mạnh phủ định): Một...duy nhất.

    • I don't have a single idea. (Tôi không lấy một ý tưởng nào.)
  • Whatever / Whichever (nhấn mạnh sự tự do lựa chọn): Bất cứ cái nào.

    • Choose whichever you prefer. (Hãy chọn bất cứ cái nào bạn thích hơn.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào được hình thành trực tiếp với "any" với tư cách một từ độc lập)

Thành ngữ liên quan
  • Any old...: Bất cứ...nào cũng được (không quan trọng).

    • Just wear any old clothes for gardening. (Cứ mặc bất cứ bộ quần áo nào để làm vườn cũng được.)
  • In any case: Trong bất kỳ trường hợp nào, dù sao đi nữa.

    • We should leave early, in any case. (Dù sao đi nữa, chúng ta cũng nên rời đi sớm.)
  • By any chance: Phải chăng, không biết phải... (dùng trong câu hỏi lịch sự).

    • Are you, by any chance, free tomorrow? (Không biết ngày mai anh rảnh không?)
any

A child picks any card from the deck.

tính từ
  1. một, một (người, vật) nào đó (trong câu hỏi)
    • have you any book(s)?
      anh quyển sách nào không?
  2. tuyệt không, khôngnàophủ định)
    • I haven't any penny
      tôi tuyệt không đồng xu nào
    • to prevent any casualtry
      tránh không bị thương tổn
  3. bất cứkhẳng định)
    • at any time
      vào bất cứ lúc nào
    • you may ask any person about it
      anh có thể hỏi bất cứ người nào về việc ấy
đại từ
  1. một, một người nào đó, một vật nào đó (trong câu hỏi)
    • is there any of them there?
      ai trong bọn họđây không?
  2. không chút , không đứa nàophủ định)
    • I cannot find any of them
      tôi không tìm thấy một đứa nào trong bọn chúng
  3. bất cứ vật , bất cứ ai (ý khẳng định)
    • choose any of these books
      anh có thể chọn bất cứ quyển nào trong những quyển sách này
phó từ
  1. một, chút nào, mộtnào (trong câu phủ định, câu hỏi dạng so sánh)
    • is that any better?
      cái đó khá hơn chút nào không?
    • I can't speak any plainer
      tôi không thể nói rõ hơn được nữa
  2. hoàn toàn
    • it did not matter any
      vấn đề hoàn toàn không đáng kể; việc hoàn toàn chẳng có nghĩa