yellowy

/'jelouiʃ/ Cách viết khác : (yellowy) /'jeloui/
Học thuật
Thân thiện
yellowy

The morning sun cast a yellowy glow on the kitchen wall.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hơi vàng, vàng vàng: Màu sắc sắc thái của màu vàng, nhưng không đậm hoặc thuần khiết. mô tả một màu gần giống vàng hoặc pha trộn một chút màu vàng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The walls were painted a yellowy cream colour. (Những bức tường được sơn một màu kem hơi vàng.)
    • She has yellowy stains on her teeth from drinking too much tea. ( ấy những vếthơi vàng trên răng do uống quá nhiều trà.)
    • The light from the old lamp had a yellowy glow. (Ánh sáng từ chiếc đèn một vầng sáng vàng vàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để mô tả sự xuống cấp hoặc không tinh khiết: Thường dùng để mô tả màu sắc của vật thể , bịhoặc không còn nguyên bản, mang ý nghĩa hơi tiêu cực.
    • The pages of the old book had turned a yellowy brown. (Những trang của cuốn sách đã chuyển sang màu nâu hơi vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Yellowish (tính từ): (cách viết khác) hơi vàng, vàng vàng. Đây biến thể phổ biến hơn của "yellowy".

    • The liquid had a yellowish tint. (Chất lỏng một sắc hơi vàng.)
  • Yellow (tính từ): vàng (màu cơ bản, đậm rõ ràng hơn).

    • She wore a bright yellow dress. ( ấy mặc một chiếc váy màu vàng tươi.)
Từ đồng nghĩa
  • Yellowish: hơi vàng (nghĩa giống hệt, biến thể chính tả khác).
  • Creamy: màu kem (có thể chứa sắc vàng nhạt).
  • Off-yellow: màu vàng không chuẩn, vàng ngả.
Từ trái nghĩa
  • Pure white: trắng tinh khiết.
  • Vibrant yellow: vàng rực rỡ, vàng tươi.
yellowy

The morning sun cast a yellowy glow on the kitchen wall.

tính từ
  1. hơi vàng, vàng vàng

Từ gần giống