yodel

/'joudl/
Học thuật
Thân thiện
yodel

A person yodels from a high mountain meadow.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bài hát hoặc tiếng sự chuyển đổi nhanh chóng giữa giọng thường giọng gió (falsetto): Một kiểu hát hoặc đặc trưng, thường gắn liền với vùng núi Alps, trong đó người hát chuyển đổi nhanh chóng lặp đi lặp lại giữa giọng ngực (trầm) giọng đầu (cao, kim).
    • Sự hát đổi giọng: Hành động hoặc kỹ thuật tạo ra âm thanh yodel.
  2. Động từ:

    • Hát theo kiểu yodel: Thực hiện việc hát hoặc tạo ra âm thanh bằng cách chuyển đổi nhanh chóng kiểm soát giữa giọng thường giọng gió (falsetto).
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • We could hear a yodel echoing across the valley. (Chúng tôi có thể nghe thấy một tiếng hát yodel vang vọng khắp thung lũng.)
    • She practiced her yodel for the folk music competition. ( ấy luyện tập kỹ thuật yodel của mình cho cuộc thi âm nhạc dân gian.)
  • Động từ:

    • The herder yodeled to communicate with others on the far side of the mountain. (Người chăn gia súc hát yodel để giao tiếp với những người ở phía bên kia ngọn núi.)
    • He learned to yodel while living in Switzerland. (Anh ấy học cách hát yodel khi sống ở Thụy .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To break into a yodel": Bất ngờ bắt đầu hát yodel.
    • In the middle of the song, the singer broke into a joyful yodel. (Giữa bài hát, ca sĩ bất ngờ cất lên một đoạn yodel vui vẻ.)
Biến thể từ gần giống
  • Yodeling (danh động từ/gerund): Hành động hát yodel; kỹ thuật yodel.
    • Yodeling is a traditional form of communication in the Alps. (Hát yodel một hình thức giao tiếp truyền thốngdãy Alps.)
  • Yodeler (danh từ): Người hát yodel.
    • The famous yodeler performed at the festival. (Người hát yodel nổi tiếng đã biểu diễn tại lễ hội.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Warble, trill (tuy nhiên, "warble" "trill" thường chỉ sự rung hoặc luyến láy giọng nói chung, không đặc trưng cho sự chuyển đổi đột ngột giữa hai giọng như yodel).
  • Động từ: To warble, to trill.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "yodel" một cách nguyên văn. Tuy nhiên, có thể xuất hiện trong các cụm từ mô tả như "the yodel of the mountains" (tiếng yodel của núi rừng) để gợi lên không khí của vùng Alps.
yodel

A person yodels from a high mountain meadow.

danh từ
  1. sự hát đổi giọng trầm sang giọng kim
  2. bài (của những người miền núi Thuỵ )
động từ
  1. hát đổi giọng trầm sang giọng kim (theo phong cách hát của những người dân miền núi Thuỵ )

Từ đồng nghĩa