yodel

/'joudl/
danh từ
  1. sự hát đổi giọng trầm sang giọng kim
  2. bài (của những người miền núi Thuỵ )
động từ
  1. hát đổi giọng trầm sang giọng kim (theo phong cách hát của những người dân miền núi Thuỵ )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

yodel
A person yodels from a high mountain meadow.