warble

/'wɔ:bl/
danh từ
  1. chai yên (chai cứnglưng ngựa do sự cọ xát của yên)
  2. u (do) ruồi giòi
  3. giòi (của ruồi giòi)
danh từ
  1. tiếng hót líu lo (chim); tiếng róc rách (suối); tiếng hát líu lo; giọng nói thỏ thẻ
động từ
  1. hót líu lo (chim); róc rách (suối); hát líu lo; nói thỏ thẻ (người)
  2. kể lại bằng thơ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "warble"

warble
A bird warbles from a branch in the morning sun.