descant

/'deskænt/
danh từ
  1. bài bình luận dài, bài bình luận dài dòng
  2. (thơ ca) bài ca, khúc ca
  3. (âm nhạc) giọng trẻ cao
nội động từ
  1. bàn dài dòng
    • to descant upon a subject
      bàn dài dòng một vấn đề
  2. ca hát

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

descant
A soprano sings a descant above the choir's main melody.