yêu

  1. 1 dt. Bát chiết yêu, nói tắt.
  2. 2 dt. Vật tưởng tượng, hình thù dị, chuyên hại người, theo mê tín: Phù thuỷ làm phép trừ yêu yêu ma.
  3. 3 đgt. 1. tình cảm quý mến, đằm thắm với đối tượng nào: Mẹ yêu con yêu nghề yêu cuộc sống. 2. tình cảm thương mến thắm thiết với người khác giới, muốn chung sống, gắn bó với nhau trọn đời: Hai người yêu nhau từ thời sinh viên yêu vụng nhớ thầm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

yêu
Mẹ yêu con vô điều kiện.