yêu

Học thuật
Thân thiện
yêu

Mẹ yêu con vô điều kiện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bát chiết yêu (nói tắt): Một loại đồ gốm cổ hình dáng đặc biệt.
    • Vật tưởng tượng, hình thù dị, chuyên hại người (theo mê tín): Chỉ sinh vật hoặc linh hồn xấu xa, thường xuất hiện trong truyền thuyết, cổ tích.
  2. Động từ:
    • tình cảm quý mến, đằm thắm với đối tượng nào đó: Thể hiện sự trân trọng, gắn bó sâu sắc, có thể dùng cho người, vật, hoặc sự việc.
    • tình cảm thương mến thắm thiết với người khác giới, muốn chung sống, gắn bó với nhau trọn đời: Chỉ tình yêu lãng mạn, tình cảm nam nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bộ sưu tập đồ cổ một chiếc yêu rất quý. (Bộ sưu tập đồ cổ một chiếc bát chiết yêu rất quý.)
    • Câu chuyện kể về một con yêu sống trong rừng sâu. (Câu chuyện kể về một con quái vật sống trong rừng sâu.)
  • Động từ:

    • Cha mẹ luôn yêu thương con cái vô điều kiện. (Cha mẹ luôn quý mến, đằm thắm với con cái vô điều kiện.)
    • ấy yêu công việc giảng dạy của mình. ( ấy tình cảm quý mến với công việc giảng dạy của mình.)
    • Họ yêu nhau từ thời còn học sinh. (Họ tình cảm thắm thiết với nhau từ thời còn học sinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Yêu nên tốt, ghét nên xấu": Thành ngữ chỉ việc yêu thấy cái cũng tốt, ghét thấy cái cũng xấu.
    • Đừng để cảm xúc cá nhân khiến anh yêu nên tốt, ghét nên xấu khi đánh giá người khác.
  • "Yêu nhau ba bốn núi cũng trèo": Thành ngữ nói lên sức mạnh của tình yêu, có thể vượt qua mọi khó khăn, trở ngại.
    • Họ sống cách xa nhau nhưng tình cảm vẫn bền chặt, đúng yêu nhau ba bốn núi cũng trèo.
  • "Yêu nhau chín bỏ làm mười": Thành ngữ chỉ sự bao dung, tha thứ trong tình yêu.
    • Trong cuộc sống vợ chồng, phải biết yêu nhau chín bỏ làm mười.
Biến thể từ gần giống
  • Yêu đương (động từ): Chỉ hành động hoặc mối quan hệ yêu nhau, thường mang sắc thái lãng mạn.
    • Thời thanh xuân của họ gắn liền với những mối tình yêu đương đẹp đẽ.
  • Yêu ma (danh từ): Chỉ chung các loại quỷ dữ, tà ma theo quan niệm dân gian.
    • Người ta đồn rằng ngôi nhà hoang ấy yêu ma trú ngụ.
Từ đồng nghĩa
  • Thương (động từ): tình cảm trìu mến, lo lắng, quan tâm (thường dùng trong quan hệ gia đình, bạn thân thiết hoặc có thể dùng thay cho "yêu" trong một số ngữ cảnh).
    • Mẹ thương con vô bờ bến.
  • Quý (động từ): Trân trọng, coi trọng (thường dùng cho sự vật, công việc hoặc người sự ngưỡng mộ).
    • Thầy giáo rất quý những học sinh chăm chỉ.
Các cụm từ liên quan
  • Yêu vụng nhớ thầm: Yêu một cách kín đáo, giấu kín trong lòng, không dám bày tỏ.
    • Thời còn đi học, cậu ấy chỉ dám yêu vụng nhớ thầm bạn cùng lớp.
  • Yêu say đắm: Yêu một cách mãnh liệt, cuồng nhiệt.
    • Họ đã một mối tình yêu say đắm thời tuổi trẻ.
Thành ngữ liên quan
  • Yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi: Yêu thương thật sự thì phải nghiêm khắc dạy bảo, còn ghét thì mới nói ngọt ngào, chiều chuộng.
    • Bố mẹ thường nghiêm khắc với con cái, đó "yêu cho roi cho vọt".
yêu

Mẹ yêu con vô điều kiện.

  1. 1 dt. Bát chiết yêu, nói tắt.
  2. 2 dt. Vật tưởng tượng, hình thù dị, chuyên hại người, theo mê tín: Phù thuỷ làm phép trừ yêu yêu ma.
  3. 3 đgt. 1. tình cảm quý mến, đằm thắm với đối tượng nào: Mẹ yêu con yêu nghề yêu cuộc sống. 2. tình cảm thương mến thắm thiết với người khác giới, muốn chung sống, gắn bó với nhau trọn đời: Hai người yêu nhau từ thời sinh viên yêu vụng nhớ thầm.