yếu

Học thuật
Thân thiện
yếu

Bé trai cảm thấy yếu sau khi chạy một quãng đường dài.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • sức lực kém dưới mức bình thường: Dùng để chỉ trạng thái thể chất không khỏe mạnh, thiếu sức mạnh.
    • năng lực, mức độ hoặc tác dụng kém so với bình thường: Dùng để chỉ khả năng, trình độ hoặc hiệu quả không đạt mức trung bình hoặc mong đợi.
dụ sử dụng
  • Chỉ thể chất:
    • Dạo này bác ấy yếu lắm. (Bác ấy gần đây rất yếu sức.)
    • Người rất yếu sau trận ốm. (Người đó rất yếu sau trận bệnh.)
  • Chỉ năng lực, trình độ:
    • Học sinh ấy học yếu môn toán. (Học sinh đó học kém môn toán.)
    • Trình độ ngoại ngữ của anh ta còn yếu. (Trình độ ngoại ngữ của anh ta còn kém.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chân yếu tay mềm": Thành ngữ chỉ người yếu đuối, không sức lực để lao động chân tay.
    • Công việc đồng áng này không dành cho kẻ chân yếu tay mềm.
  • "Phái yếu": Cách gọi trang trọng, tính ẩn dụ chỉ phụ nữ.
    • Cần phải bảo vệ tôn trọng phái yếu.
Biến thể từ gần giống
  • Yếu ớt (tính từ): Rất yếu, thiếu hẳn sức sống hoặc sự vững chắc.
    • Ngọn lửa yếu ớt sắp tắt.
    • Lập luận yếu ớt, không thuyết phục.
  • Yếu đuối (tính từ): Nhấn mạnh sự thiếu sức mạnh về thể chất hoặc tinh thần, dễ bị tổn thương.
    • Anh ấy cảm thấy yếu đuối cần được an ủi.
Từ đồng nghĩa
  • Kém: chất lượng, năng lực thấp hơn mức trung bình (thường dùng cho năng lực, trình độ).
  • Ốm yếu: Gầy gò thiếu sức khỏe (thường dùng cho thể trạng).
Từ trái nghĩa
  • Khoẻ: sức lực tốt, dồi dào.
  • Mạnh: sức lực, cường độ hoặc năng lực vượt trội.
Thành ngữ liên quan
  • Yếu bóng vía: Chỉ người nhút nhát, dễ sợ hãi.
    • Đừng yếu bóng vía như thế!
  • Yếu thế: Ở vào vị trí, tình thế kém hơn, bất lợi hơn.
    • Đội khách chơi yếu thế hơn hẳn so với chủ nhà.
yếu

Bé trai cảm thấy yếu sau khi chạy một quãng đường dài.

  1. tt. 1. sức lực kém dưới mức bình thường; trái với khoẻ: Dạo này bác ấy yếu lắm chân yếu tay mềm Người rất yếu. 2. năng lực, mức độ, tác dụng kém so với bình thường: học yếu trình độ yếu ăn yếu quá.