yếu

  1. tt. 1. sức lực kém dưới mức bình thường; trái với khoẻ: Dạo này bác ấy yếu lắm chân yếu tay mềm Người rất yếu. 2. năng lực, mức độ, tác dụng kém so với bình thường: học yếu trình độ yếu ăn yếu quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

yếu
Bé trai cảm thấy yếu sau khi chạy một quãng đường dài.