zazou

danh từ
  1. thanh niên nhạc ja (khoảng năm 1942 ở Pháp)
tính từ
  1. nhạc ja
    • Jeunesse zazoue
      thanh niên nhạc ja

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

zazou
Un jeune zazou écoute du jazz dans un café.