zincography

/ziɳ'kɔgrəfi/
danh từ
  1. thuật in bản kẽm; quá trình in bản kẽm
  2. thuật khắc bản kẽm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "zincography"

zincography
A printer uses zincography to create a detailed illustration.