zingaro

Học thuật
Thân thiện
zingaro

Une famille zingaro voyage dans une roulotte tirée par un cheval.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (số nhiều: zingari):
    • Người -hem du cư: Từ dùng để chỉ một người thuộc dân tộc du cư, thường được biết đến với tên gọi Di-gan (Gypsy) hoặc Rom. Từ này mang sắc thái cổ xưa có thể mang tính miệt thị.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les zingari voyageaient en caravane à travers l'Europe. (Những người -hem du cư đã di chuyển bằng đoàn xe ngựa khắp châu Âu.)
    • Dans ce vieux roman, un zingaro lit l'avenir dans les lignes de la main. (Trong cuốn tiểu thuyết này, một người -hem du cư đọc tương lai qua các đường chỉ tay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vie de zingaro": Cuộc sống du cư, phiêu bạt.
    • Il menait une vie de zingaro, sans domicile fixe. (Anh ta sống một cuộc đời du cư, không nhà cửa cố định.)
Biến thể từ gần giống
  • Zingara (danh từ giống cái): Người phụ nữ -hem du cư.
    • La zingara dansait avec grâce autour du feu. (Người phụ nữ du cư nhảy múa duyên dáng quanh đống lửa.)
Từ đồng nghĩa
  • Bohémien (danh từ): Người -hem, người du cư. (Từ này cũng có thể mang tính lãng mạn hơn, chỉ lối sống tự do của giới nghệ sĩ.)
  • Romanichel (danh từ): Người Di-gan. (Từ này cũng cổ có thể mang tính miệt thị.)
  • Gitan (danh từ): Người Di-gan. (Thường dùng hơnmiền Nam nước Pháp, ít mang tính miệt thị hơn .)
Lưu ý về cách dùng
  • Từ nhạy cảm: là một từ cổ, ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại. Khi dùng, thường xuất hiện trong văn chương cổ điển hoặc ngữ cảnh lịch sử.
  • Tính miệt thị: Từ này, giống như nhiều từ chỉ người Di-gan trong quá khứ, có thể mang hàm ý kỳ thị hoặc định kiến. Trong giao tiếp hiện đại, nên sử dụng các từ trung lập hơn như Rom (người Rom) hoặc Gitan (tùy ngữ cảnh) để thể hiện sự tôn trọng.
zingaro

Une famille zingaro voyage dans une roulotte tirée par un cheval.

danh từ giống đực (số nhiều zingari)
  1. (từ , nghĩa ) người -hem du cư

Từ gần giống