singer

/'siɳə/
Học thuật
Thân thiện
singer

Il chante en singer son camarade.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ca sĩ: Người biểu diễn nghệ thuật bằng giọng hát, thườngnghề nghiệp chuyên nghiệp.
    • Người hát: Người đang thực hiện hành động hát.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • C'est une chanteuse très célèbre. ( ấymột nữ ca sĩ rất nổi tiếng.)
    • Les chanteurs de l'opéra ont des voix magnifiques. (Các nam ca sĩ opera những giọng hát tuyệt vời.)
    • Il est un bon chanteur dans la chorale. (Anh ấymột người hát tốt trong dàn hợp xướng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chanteur/Chanteuse des rues": Ca sĩ đường phố.
    • On peut souvent voir des chanteurs des rues à Paris. (Người ta thường có thể thấy các ca sĩ đường phố ở Paris.)
Biến thể từ gần giống
  • Chanter (động từ): Hát.

    • Elle aime chanter sous la douche. ( ấy thích hát dưới vòi sen.)
  • Chant (danh từ): Bài hát, tiếng hát.

    • C'est un chant traditionnel. (Đómột bài hát truyền thống.)
  • Choriste (danh từ): Người hát trong dàn hợp xướng, ca sĩ hát .

    • Il a commencé sa carrière comme choriste. (Anh ấy bắt đầu sự nghiệp với tư cáchmột người hát .)
Từ đồng nghĩa
  • Artiste (danh từ): Nghệ sĩ (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm ca sĩ).
  • Interprète (danh từ): Người thể hiện, diễn viên (thường dùng cho người hát hoặc diễn xuất một tác phẩm).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ 'chanteur/chanteuse'. Các cụm động từ liên quan đến động từ gốc 'chanter'.)

Thành ngữ liên quan
  • Être un rossignol (nghĩa đen: là một con chim họa mi): Chỉ một người hát rất hay.
    • Avec cette voix, c'est un vrai rossignol ! (Với giọng hát này, anh ta đúngmột tay hát cừ khôi!)
singer

Il chante en singer son camarade.

ngoại động từ
  1. nhại
    • Singer un camarade
      nhại bạn

Từ chứa "singer"

Từ có nhắc đến "singer"