zouave

/zu:'ɑ:v/
danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) lính zuavơ (lính bộ binh ở An-giê-ri)
    • faire le zouave
      (thân mật) láu lỉnh; ra vẻ ta đây kẻ giờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

zouave
Un zouave en uniforme coloré se tient au garde-à-vous.