zouave

/zu:'ɑ:v/
Học thuật
Thân thiện
zouave

Un zouave en uniforme coloré se tient au garde-à-vous.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Lính Zuavơ: Chỉ một người lính bộ binh người Pháp, ban đầu được tuyển mộ từ người Algeria, thuộc về một đơn vị bộ binh nhẹ nổi tiếng của quân đội Pháp trong thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20, được biết đến với bộ quân phục đặc trưng tinh thần chiến đấu.
    • Người láu lỉnh, kẻ ra vẻ ta đây: (Nghĩa bóng, thân mật) Chỉ một người cư xử một cách láu lỉnh, khôi hài hoặc ra vẻ ta đây quan trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les zouaves se sont illustrés lors de la bataille de Magenta. (Những người lính Zuavơ đã lập chiến công trong trận Magenta.)
    • Regarde-moi ce zouave avec son chapeau ridicule ! (Nhìn thằng cha láu lỉnh với cái lố bịch kia kìa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le zouave": (Thành ngữ, thân mật) Cư xử một cách láu lỉnh, ngốc nghếch hoặc ra vẻ ta đây; làm trò hề.
    • Arrête de faire le zouave et travaille sérieusement ! (Đừng làm trò hề nữa làm việc nghiêm túc đi!)
    • Il a passé la soirée à faire le zouave pour amuser les enfants. (Anh ấy đã dành cả buổi tối để làm trò hề cho trẻ cười.)
Biến thể từ gần giống
  • Zouavesse (danh từ giống cái, hiếm gặp): Nữ lính Zuavơ (trong các vở kịch hoặc bối cảnh hư cấu).
  • À la zouave (cụm từ): Theo kiểu lính Zuavơ (thường chỉ cách mặc quần áo rộng thùng thìnhphần đùi chặtphần bắp chân, mô phỏng quần của lính Zuavơ).
Từ đồng nghĩa
  • Farceur (danh từ giống đực): Người thích đùa, người hay làm trò.
  • Pitre (danh từ giống đực): Anh hề, người hay làm trò ngốc nghếch.
  • Fantassin (danh từ giống đực): Lính bộ binh (nghĩa chung).
Thành ngữ liên quan
  • "Faire le zouave"thành ngữ chính phổ biến nhất liên quan đến từ này, mang nghĩa bóng đã nêutrên.
zouave

Un zouave en uniforme coloré se tient au garde-à-vous.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) lính zuavơ (lính bộ binh ở An-giê-ri)
    • faire le zouave
      (thân mật) láu lỉnh; ra vẻ ta đây kẻ giờ

Từ gần giống