zéolite

Học thuật
Thân thiện
zéolite

Une zéolite naturelle se forme dans les cavités des roches volcaniques.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Khoáng vật học) Zeolit: Một nhóm khoáng vật silicat nhôm ngậm nước, thường cấu trúc tinh thể dạng lỗ xốp, được sử dụng trong nhiều ứng dụng công nghiệp như chất hấp phụ, chất xúc tác hoặc làm mềm nước.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La zéolite est utilisée pour filtrer l'eau. (Zeolit được sử dụng để lọc nước.)
    • On trouve souvent de la zéolite dans les cavités des roches volcaniques. (Người ta thường tìm thấy zeolit trong các hốc của đá núi lửa.)
    • Cette zéolite naturelle a une grande capacité d'échange ionique. (Loại zeolit tự nhiên này khả năng trao đổi ion lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "zéolite synthétique": zeolit tổng hợp, được sản xuất trong phòng thí nghiệm hoặc nhà máy với các đặc tính kiểm soát được.

    • Les zéolites synthétiques sont cruciales pour l'industrie pétrochimique. (Các zeolit tổng hợp rất quan trọng cho ngành công nghiệp hóa dầu.)
  • "échange d'ions sur zéolite": quá trình trao đổi ion trên zeolit, một ứng dụng quan trọng trong xửnước.

    • L'échange d'ions sur zéolite permet d'adoucir l'eau dure. (Trao đổi ion trên zeolit cho phép làm mềm nước cứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Zéolithique (adj): thuộc về zeolit, tính chất của zeolit.
    • Une roche zéolithique. (Một loại đá tính chất zeolit.)
Từ đồng nghĩa
  • Aluminosilicate hydraté: aluminosilicate ngậm nước (mô tả thành phần hóa học).
  • Tamise moléculaire: rây phân tử (một tên gọi khác dựa trên chức năng lọc/hấp phụ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù phổ biến cho danh từ chuyên ngành này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến từ chuyên ngành này.)

zéolite

Une zéolite naturelle se forme dans les cavités des roches volcaniques.

danh từ giống cái
  1. (khoáng vật học) zeolit