solide

Học thuật
Thân thiện
solide

Un enfant construit une tour avec des blocs solides.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rắn: Chỉ trạng thái vật chất không phải lỏng hay khí, hình dạng thể tích cố định.
    • Chắc, bền: Chỉ vật thể cấu trúc vững chãi, khó bị phá vỡ, hư hỏng hoặc biến dạng.
    • Vững vàng, vững chắc: Chỉ những thứ trừu tượng như kiến thức, lập luận, vị thế nền tảng tốt, đáng tin cậy.
    • Bền chặt: Chỉ mối quan hệ hoặc tình cảm sâu sắc lâu dài.
    • Chắc nịch; mạnh khỏe: Chỉ thể chất cường tráng, khỏe mạnh.
    • (Thân mật) Ra trò, dữ: Dùng trong văn nói để nhấn mạnh mức độ đáng kể, mạnh mẽ hoặc nghiêm trọng của một hành động hay đặc điểm.
  2. Danh từ giống đực:

    • Cái chắc, cái bền: Điều đó tính ổn định, an toàn lâu dài.
    • Thể rắn: Trạng thái rắn của vật chất.
    • (Toán học) Khối, hình khối: Vật thể ba chiều chiều dài, chiều rộng chiều cao.
    • (Từ , nghĩa ) Tiền bạc: Của cải vật chất, sự giàu có.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • La glace est un état solide de l'eau. (Băngtrạng thái rắn của nước.)
    • Cette table est très solide. (Cái bàn này rất chắc.)
    • Il a une connaissance solide en histoire. (Anh ấy kiến thức vững vàng về lịch sử.)
    • Ils ont une amitié solide. (Họ có một tình bạn bền chặt.)
    • C'est un homme solide. (Đómột người đàn ông chắc nịch.)
    • Il a pris une solide cuite hier soir. (Tối qua anh ta say dữ lắm.)
  • Danh từ giống đực:

    • En physique, on étudie les propriétés du solide. (Trong vật lý, người ta nghiên cứu các tính chất của thể rắn.)
    • Un cube est un solide géométrique. (Hình lập phươngmột khối hình học.)
    • Il préfère le solide au superficiel. (Anh ấy thích cái chắc chắn hơn là cái hời hợt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chercher le solide": Tìm kiếm sự an toàn, chắc chắn, ổn định (về tài chính, công việc, cuộc sống).

    • Après ses études, il cherche le solide. (Sau khi học xong, anh ấy tìm kiếm một công việc ổn định.)
  • "Avoir le pied solide": bước đi vững vàng, nghĩa bóng là có vị thế vững chắc.

    • Dans l'entreprise, il a le pied solide. (Trong công ty, anh tavị thế vững vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Solidement (phó từ): Một cách vững chắc, chắc chắn.

    • La maison est solidement construite. (Ngôi nhà được xây dựng một cách vững chắc.)
  • Solidité (danh từ giống cái): Tính rắn, độ chắc, sự vững vàng.

    • La solidité de cet argument est incontestable. (Tính vững chắc của lập luận nàykhông thể chối cãi.)
  • Solidifier (động từ): Làm cho rắn lại, củng cố.

    • Le froid solidifie la graisse. (Cái lạnh làm cho mỡ rắn lại.)
Từ đồng nghĩa
  • Ferme (adj): Cứng, chắc.
  • Résistant (adj): Bền, chịu đựng tốt.
  • Stable (adj): Ổn định, vững.
  • Robuste (adj): Cường tráng, khỏe mạnh.
Từ trái nghĩa
  • Liquide (adj): Lỏng.
  • Fragile (adj): Mong manh, dễ vỡ.
  • Faible (adj): Yếu.
  • Instable (adj): Không ổn định.
Thành ngữ liên quan
  • "Faire le solide": (Thân mật) Tỏ rangười nghiêm túc, đáng tin cậy, hoặc giả vờ như vậy.

    • Arrête de faire le solide, on te connaît ! (Thôi giả vờ nghiêm túc đi, người ta biết cậu rồi!)
  • "Être solide au poste": (Thể thao, thân mật) Thi đấu xuất sắc, vững vàngvị trí của mình.

    • Le gardien de but était solide au poste. (Thủ môn đã thi đấu rất vững vàng.)
solide

Un enfant construit une tour avec des blocs solides.

tính từ
  1. rắn
    • Matière solide
      chất rắn
  2. chắc, bền
    • étoffe solide
      vải chắc
  3. vững, vững vàng, vững chắc
    • Mur solide
      tường vững
    • Un solide professeur
      một giáo sư vững vàng
    • Argument solide
      lẽ vững chắc
  4. bền chặt
    • Amitié solide
      tình bạn bền chặt
  5. chắc nịch; mạnh khỏe
    • Un solide gaillard
      một chàng trai chắc nịch
  6. (thân mật) ra trò, dữ
    • Un solide coup de poing
      đấm ra trò
    • Un solide avantages
      lợi ra trò
    • Avoir un solide appétit
      ăn ngon miệng ra trò
danh từ giống đực
  1. cái chắc, cái bền
    • Chercher le solide
      tìm cái chắc, tìm cái bền
  2. thể rắn
  3. (toán học) khối, hình khối
  4. (từ , nghĩa ) tiền bạc
    • Aimer le solide
      thích tiền bạc