échassier
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống đực:
- Chim cao cẳng: Loài chim có đặc điểm là chân dài, thường sống ở vùng đất ngập nước, bờ sông, bờ biển. Ví dụ: cò, vạc, diệc.
- (Số nhiều, từ cũ, động vật học) Bộ chim cao cẳng: Tên gọi cũ của một nhóm phân loại chim (nay đã được chia thành các bộ nhỏ hơn như bộ Cò, bộ Dẽ, bộ Gà nước).
Tính từ:
- (Động vật học) Cao cẳng: Dùng để mô tả đặc điểm của loài chim có đôi chân dài.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Les hérons et les cigognes sont des échassiers. (Diệc và cò là những loài chim cao cẳng.)
- On observe de nombreux échassiers dans les marais. (Người ta quan sát thấy nhiều chim cao cẳng ở các vùng đầm lầy.)
Tính từ:
- Le flamant rose est un oiseau échassier. (Chim hồng hạc là một loài chim cao cẳng.)
- Une silhouette échassière se découpait sur le coucher du soleil. (Một bóng dáng cao cẳng in hình trên nền hoàng hôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong văn học hoặc miêu tả, "échassier" đôi khi được dùng một cách ẩn dụ để chỉ người có đôi chân rất dài và gầy.
- Avec ses jambes interminables, il marchait comme un échassier. (Với đôi chân dài lêu nghêu, anh ta đi như một con chim cao cẳng.)
Biến thể và từ gần giống
- Échasse (danh từ giống cái): Cà kheo (dụng cụ), hoặc chỉ chiếc chân dài của loài chim.
- Marcher sur des échasses. (Đi trên cà kheo.)
Từ đồng nghĩa
- Oiseau à longues pattes: Chim chân dài (cách nói thông thường, mô tả).
- Grand échassier: Chim cao cẳng lớn (thường chỉ các loài như cò, diệc).
Từ trái nghĩa
- Oiseau terrestre: Chim sống trên cạn (có chân ngắn hơn).
- Passereau: Chim sẻ (thuộc bộ chim sẻ, thường có kích thước nhỏ, chân ngắn).
danh từ giống đực
- chim cao cẳng
- (số nhiều, động vật học, từ cũ nghĩa cũ) bộ chim cao cẳng (nay chia thành nhiều bộ : bộ cò, bộ dẽ, bộ gà nước)
tính từ
- (động vật học) cao cẳng
- Oiseau échassierchim cao cẳng