échasse

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cà kheo: Một thanh gỗ hoặc vật liệu dài bàn đạp để người đi bộ có thể bước đitrên cao, thường dùng trong biểu diễn hoặc để đi qua vùng đất lầy lội.
    • (Động vật học) Chim cà kheo: Tên gọi chung cho các loài chim chân dài, sốngvùng nước nông, như chim choi choi.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Les artistes du spectacle marchaient sur des échasses. (Các nghệ sĩ trong buổi biểu diễn đi trên cà kheo.)
    • On utilise parfois des échasses pour traverser les marécages. (Người ta đôi khi dùng cà kheo để băng qua vùng đầm lầy.)
    • L'échasse blanche est un oiseau élégant aux longues pattes rouges. (Chim cà kheo trắngmột loài chim thanh lịch với đôi chân dài màu đỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être monté sur des échasses: (Thành ngữ) Có chân dài làm bộ, kênh kiệu, vênh váo.
    • Il se promène comme s'il était monté sur des échasses. (Anh ta đi dạo như thể đang chống cà kheo vậy - ý nói điệu bộ kênh kiệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Échassier (danh từ giống đực): (Động vật học) Chim lội, họ chim có chân dài, mỏ dài, thường sốngvùng nước (ví dụ: , diệc, cà kheo).
  • Échassière (danh từ giống cái): Dạng giống cái của 'échassier'.
Từ đồng nghĩa
  • (Để chỉ đồ vật): Không từ đồng nghĩa trực tiếp.
  • (Để chỉ chim): Oiseau à longues pattes (chim chân dài).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir des jambes comme des échasses: (Thành ngữ, thân mật) đôi chân rất dài gầy.
    • Ce basketteur a des jambes comme des échasses. (Cầu thủ bóng rổ này đôi chân dài như cà kheo.)
danh từ giống cái
  1. cà kheo
  2. (động vật học) chim cà kheo
    • être monté sur des écharses
      có chân dài

Từ chứa "échasse"