échoppe

danh từ giống cái
  1. quân hàng, chái bán hàng (bằng ván, làm dựa vào một bức tường)
  2. dao trổ, đục chạm; kim khắc đồng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "échoppe"

échoppe
Une échoppe en bois propose des fruits et légumes frais sur le marché.