écope

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) gáo tát nước
  2. cái muôi, cái môi (để hớt váng sữa)
  3. gàu sòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "écope"

écope
Une femme utilise une écope pour retirer de l'eau d'un petit bateau.