éclosion

danh từ giống cái
  1. sự nở
    • L'éclosion d'une couvée
      sự nở một lứa trứng
    • L'éclosion d'une fleur
      sự nở hoa
  2. (nghĩa bóng) sự biểu lộ, sự biểu hiện
    • L'éclosion d'un talent
      sự biểu lộ một tài năng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

éclosion
Un poussin sort de son œuf lors de l'éclosion.