occlusion

/ɔ'klu:ʤn/
danh từ giống cái
  1. (cơ khí, cơ học) sự bít
  2. (y học; (ngôn ngữ học)) sự tắc
    • Occlusion intestinale
      sự tắc ruột
  3. (y học) sự khít ( mắt, răng); khớp cắn (răng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "occlusion"

occlusion
L'occlusion intestinale nécessite une intervention chirurgicale urgente.