écorché

danh từ giống đực
  1. (mỹ thuật) tượng (người, vật) lột da (để học sinh học vẽ)
  2. (kỹ thuật) hình vẽ bỏ áo ngoài (của máy, thiết bị...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "écorché"

écorché
Un étudiant en art dessine un écorché anatomique.