écorcher

ngoại động từ
  1. lột da
    • écorcher un lapin
      lột da con thỏ
  2. làm trợt da, làm sầy da
  3. bán cứa cổ
    • écorcher un client
      bán cứa cổ khách hàng
  4. làm chối tai
    • Voix qui écorche les oreilles
      giọng nói làm chối tai
  5. đọc sai, phát âm sai
    • écorcher le français
      phát âm sai tiếng Pháp
    • crier comme si l'on vous écorchait
      (thân mật) kêu la ầm ĩ
    • écorcher le renard
      xem renard

Khám phá thêm

Các từ liên quan