écourter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cắt ngắn, rút ngắn: Làm cho một vật đó trở nên ngắn hơn so với chiều dài ban đầu, hoặc giảm bớt thời lượng, độ dài của một sự việc.
    • (Thú y học) Cắt đuôi: Một thủ thuật trong thú y để cắt bỏ một phần đuôi của động vật (như ngựa, chó).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le coiffeur a écourter ma frange. (Người thợ cắt tóc đã phải cắt ngắn mái tóc mái của tôi.)
    • En raison du mauvais temps, nous avons écourter notre pique-nique. (Do thời tiết xấu, chúng tôi đã phải rút ngắn buổi dã ngoại.)
    • L'orateur a écourté son discours pour respecter l'horaire. (Diễn giả đã rút ngắn bài phát biểu để tuân thủ lịch trình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Écourter une visite": Rút ngắn một chuyến thăm.

    • Une urgence l'a obligé à écourter sa visite chez ses parents. (Một việc khẩn cấp buộc anh ấy phải rút ngắn chuyến thăm về nhà bố mẹ.)
  • "Écourter une peine de prison": Giảm án .

    • Le bon comportement du détenu peut permettre d'écourter sa peine. (Hành vi tốt của phạm nhân có thể cho phép giảm án của hắn.)
Biến thể từ gần giống
  • Raccourcir (ngoại động từ): Cũng có nghĩalàm cho ngắn hơn, rút ngắn. "Raccourcir" thường dùng cho vật thể (như quần áo, con đường), trong khi "écourter" thường dùng cho thời gian, sự kiện hoặc tóc.
  • Abréger (ngoại động từ): Tóm tắt, rút gọn (thường dùng cho văn bản, lời nói).
  • Couper (ngoại động từ): Cắt (nghĩa rộng phổ biến hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Réduire: Giảm bớt, thu ngắn.
  • Tronçonner: Cắt ngắn thành từng khúc (thường cho gỗ, kim loại).
Từ trái nghĩa
  • Allonger: Kéo dài ra.
  • Prolonger: Kéo dài (thời gian).
Cụm từ liên quan
  • Être écourté(e): Ở dạng bị động, có nghĩabị cắt ngắn, bị rút ngắn.
    • La cérémonie a été écourtée par la pluie. (Buổi lễ đã bị rút ngắn mưa.)
ngoại động từ
  1. cắt ngắn, rút ngắn
    • écourter les cheveux
      cắt tóc ngắn
    • écourter un discours
      rút ngắn bài nói
  2. (thú y học) cắt đuôi (ngựa, chó)