éperon
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Đinh thúc ngựa: Một dụng cụ bằng kim loại gắn vào gót giày của kỵ sĩ, dùng để điều khiển hoặc thúc ngựa chạy nhanh hơn.
- Cựa: Phần xương nhọn mọc ra ở chân một số loài gia cầm như gà trống.
- Mỏm, mũi: Phần nhô ra, nhọn hoặc nhô hẳn ra của một vật thể, đặc biệt là trong địa lý hoặc kiến trúc.
Ví dụ sử dụng
- (Kỵ sĩ đã sử dụng đinh thúc ngựa để điều khiển con ngựa của mình.)
- (Gà trống chiến đấu bằng những cái cựa của nó.)
- (Con tàu đã đâm vào một mũi đá.)
- (Phần mũi nhô ra của một tòa nhà hướng ra phố.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Être sur les éperons de quelqu'un: Theo sát ai đó, đuổi theo ai đó rất gần.
- La police était sur les éperons des voleurs. (Cảnh sát đã theo sát nách những tên trộm.)
- Gagner ses éperons: (Nghĩa gốc) Được phong tước kỵ sĩ sau chiến công. (Nghĩa rộng) Lập được thành tích đầu tiên và nổi danh.
- Avec cette découverte, le jeune scientifique a gagné ses éperons. (Với khám phá này, nhà khoa học trẻ đã lập được thành tích đầu tiên và nổi danh.)
Biến thể và từ liên quan
- Éperonner (động từ): Thúc ngựa bằng đinh thúc ngựa; (nghĩa bóng) thúc đẩy, khích lệ.
- Ses encouragements m'ont éperonné à continuer. (Những lời động viên của anh ấy đã thúc đẩy tôi tiếp tục.)
- Éperonné (tính từ): Có cựa (ở chim); có gai (ở thực vật).
Từ đồng nghĩa
- Pour la partie "mũi, mỏm": promontoire (mũi đất), cap (mũi biển), saillie (phần nhô ra).
- Pour "cựa" (ở động vật): ergot.
Thành ngữ liên quan
- Chausser les éperons (à quelqu'un): (Nghĩa cổ) Phong tước kỵ sĩ cho ai.
- Chausser de près les éperons à quelqu'un: Đuổi ai sát nách, theo rất sát ai.
danh từ giống đực
- đinh thúc ngựa
- (thực vật học; động vật học) cựa
- mỏm, mũi
- éperon d'un bâteaumũi thuyền
- éperon rocheuxmũi đá
- chausser de près les éperons à quelqu'unđuổi ai sát nách
- chausser les éperons à quelqu'unphong tước kỵ sĩ cho ai
- gagner ses éperonsmới xuất trận đã chiến thắng; lừng lẫy, nổi danh