éperon

danh từ giống đực
  1. đinh thúc ngựa
  2. (thực vật học; động vật học) cựa
  3. mỏm, mũi
    • éperon d'un bâteau
      mũi thuyền
    • éperon rocheux
      mũi đá
    • chausser de près les éperons à quelqu'un
      đuổi ai sát nách
    • chausser les éperons à quelqu'un
      phong tước kỵ cho ai
    • gagner ses éperons
      mới xuất trận đã chiến thắng; lừng lẫy, nổi danh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "éperon"