épinglé

Học thuật
Thân thiện
épinglé

Une écharpe en velours épinglé est posée sur une chaise.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Adjectif):
    • ghim, được ghim lại: Chỉ trạng thái của một vật được cố định bằng một hoặc nhiều chiếc ghim.
    • (Trong ngành dệt) kẻ sọc, đường vân nổi: Một thuật ngữ chuyên ngành dệt may, dùng để mô tả loại vải (thườngnhung) các đường sọc hoặc hoa văn nổi lên trên bề mặt do kỹ thuật dệt đặc biệt.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La nappe est bien épinglée sur la table. (Tấm khăn trải bàn được ghim chặt trên bàn.)
    • Elle portait une robe en velours épinglé. ( ấy mặc một chiếc váy bằng nhung kẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être épinglé(e) pour...": Bị phát hiện, bị bắt quả tang hoặc bị chỉ trích một việc gì đó.
    • Le politicien a été épinglé pour corruption. (Chính trị gia đó đã bị bắt quả tang tham nhũng.)
  • "regard épinglé": Ánh nhìn chằm chằm, ánh nhìn ghim chặt vào ai/ cái gì.
    • Il sentit le regard épinglé du professeur sur lui. (Cậu ta cảm thấy ánh nhìn chằm chằm của giáo viên đổ dồn vào mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Épingle (n.f): Cái ghim, cái trâm.
    • une épingle à cheveux (cái kẹp tóc)
  • Épingler (v.t): Ghim, ghim lại; (nghĩa bóng) bắt quả tang, chỉ trích.
    • épingler une note sur un tableau (ghim một mẩu giấy ghi chú lên bảng)
  • Désépingler (v.t): Tháo ghim ra.
Từ đồng nghĩa
  • Fixé: Được cố định.
  • Attaché: Được gắn, buộc lại.
  • (Pour le tissu) Rayé, cannelé: sọc, đường rãnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • S'épingler (v.pr): Tự ghim vào; (thông tục) ngã đập mạnh, té ngã.
    • Elle s'est épinglée en sortant de la voiture. ( ấy đã bị ngã khi bước ra khỏi xe.)
Thành ngữ liên quan
  • Être tiré à quatre épingles: Ăn mặc chỉnh tề, bảnh bao (nghĩa đen: được kéo căng bằng bốn cái ghim).
    • Pour l'entretien, il était tiré à quatre épingles. (Để đi phỏng vấn, anh ta ăn mặc rất chỉnh tề.)
épinglé

Une écharpe en velours épinglé est posée sur une chaise.

tính từ
  1. (ngành dệt) kẻ sọc
    • Velours épinglé
      nhung kẻ

Từ gần giống