éprouver

ngoại động từ
  1. thử
    • éprouver une arme
      thử một khí giới
  2. thử thách
    • éprouver un ami
      thử thách một người bạn
  3. làm đau khổ
    • La perte de son père l'a bien éprouvé
      ông cụ mất đi đã làm anh ta đau khổ nhiều
  4. nghiệm thấy, cảm thấy
    • éprouver le vrai
      nghiệm thấy cái đúng
    • éprouver de la peur
      cảm thấy sợ hãi
    • éprouver du plaisir
      cảm thấy vui thú
  5. chịu, gặp phải
    • Cette entreprise a éprouvé de nombreux échecs
      công cuộc ấy đã chịu nhiều thất bại

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "éprouver"