approuver

ngoại động từ
  1. đồng ý, tán thành
  2. chuẩn y, phê chuẩn
    • Médicament approuvé par les autorités médicales
      thuốc được nhà chức trách y tế chuẩn y
  3. tán thưởng, khen
    • Approuver un discours
      tán thưởng một bài diễn văn
    • Approuver une initiative
      tán thưởng một sáng kiến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "approuver"