abreuver

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Cho (súc vật) uống nước: Hành động cung cấp nước cho động vật để chúng uống.
    • Tưới đẫm nước, làm ướt sũng: Hành động làm cho một vật hoặc bề mặt trở nên ướt hoàn toàn, thấm đẫm nước.
    • (Nghĩa bóng) Tràn ngập, làm cho thỏa (một cảm xúc tiêu cực): Dùng để diễn tả việc ai đó bị tràn ngập bởi một thứ đó, thườngnhững lời lẽ, cảm xúc hoặc trải nghiệm khó chịu.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le berger doit abreuver ses moutons à la rivière. (Người chăn cừu phải cho đàn cừu của mình uống nướcbờ sông.)
    • La pluie a abreuvé les champs desséchés. (Cơn mưa đã tưới đẫm những cánh đồng khô hạn.)
    • Il l'a abreuvé de critiques injustes. (Anh ta đã trút lên người anh ấy đầy những lời chỉ trích bất công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • S'abreuver (Động từ phản thân)**: Tự uống nước (dùng cho động vật hoặc nghĩa bóng).
    • Les chevaux s'abreuvent au bassin. (Những con ngựa tự uống nướcbể.)
    • Il s'abreuve de connaissances. (Anh ấy tự làm thỏa mình bằng kiến thức / Anh ấy tiếp thu kiến thức một cách say mê.)
Biến thể từ gần giống
  • Abreuvoir (Danh từ giống đực): Máng nước, nơi cho súc vật uống.
    • Les vaches se dirigent vers l'abreuvoir. (Những con đi về phía máng nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Désaltérer: Làm cho hết khát, cho uống nước (thường dùng cho người động vật).
  • Arroser: Tưới nước, làm ướt (cây cối, bề mặt).
  • Inonder: Làm ngập, tràn ngập (nghĩa đen nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào được liệt kê cho từ này trong ngữ cảnh từ vựng cơ bản.)

Thành ngữ liên quan
  • Être abreuvé de larmes: Đầm đìa nước mắt, khóc rất nhiều.
    • Après la triste nouvelle, elle était abreuvée de larmes. (Sau tin buồn, ấy đã đầm đìa nước mắt.)
  • Être abreuvé d'amertume: Ngậm đắng nuốt cay, trải qua nhiều nỗi cay đắng.
    • Sa vie a été abreuvée d'amertume. (Cuộc đời anh ta đã ngậm đắng nuốt cay.)
  • Abreuver quelqu'un d'injures: Chửi mắng ai như tát nước vào mặt.
    • Lors de la dispute, il l'a abreuvé d'injures. (Trong cuộc cãi vã, anh ta đã chửi mắng ấy như tát nước vào mặt.)
ngoại động từ
  1. cho (súc vật) uống nước.
  2. tưới đẫm nước
    • Abreuver les terres
      tưới đẫm nước
  3. ngâm nước
    • Abreuver un tonneau
      ngâm thùng vào nước
  4. làm cho thỏa
    • abreuver qqn d'injures
      chửi mắng như tát nước vào mặt ai
    • être abreuvé d'amertumes
      ngậm đắng nuốt cay
    • être abreuvé de larmes
      đầm đìa nước mắt

Từ trái nghĩa

Từ gần giống