abreuver

ngoại động từ
  1. cho (súc vật) uống nước.
  2. tưới đẫm nước
    • Abreuver les terres
      tưới đẫm nước
  3. ngâm nước
    • Abreuver un tonneau
      ngâm thùng vào nước
  4. làm cho thỏa
    • abreuver qqn d'injures
      chửi mắng như tát nước vào mặt ai
    • être abreuvé d'amertumes
      ngậm đắng nuốt cay
    • être abreuvé de larmes
      đầm đìa nước mắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống