épuration

danh từ giống cái
  1. sự lọc
    • L'épuration des eaux d'alimentation
      sự lọc nước ăn
  2. sự thanh lọc, sự thanh trừng
    • épuration d'un parti
      sự thanh đảng
  3. (nghĩa bóng) sự làm cho trong sáng (một ngôn ngữ...); sự làm cho thuần khiết (phong tục..)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "épuration"

épuration
L'usine effectue l'épuration des eaux usées.