étalon

danh từ giống đực
  1. (khoa đo lường) chuẩn, mẫu
  2. (kinh tế) tài chính bản vị (tiền tệ)
    • étalon-or
      kim bản vị, bản vị vàng
  3. (kỹ thuật) cái chốt gỗ
  4. (lâm nghiệp) cây chừa lại không đốn
  5. ngựa đực giống

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "étalon"

étalon
L'étalon se tient fièrement dans son pré.