éternité

Học thuật
Thân thiện
éternité

Une étoile brille dans le ciel nocturne pour l'éternité.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự vĩnh hằng, sự vĩnh cửu: Trạng thái hoặc khái niệm về thời gian không điểm bắt đầu không điểm kết thúc, tồn tại mãi mãi.
    • Thời gian lâu dài, vô tận: Một khoảng thời gian cảm giác như kéo dài vô cùng tận.
    • Sự bất tử: Trạng thái sống mãi trongức hoặc lịch sử, không bao giờ bị lãng quên.
Ví dụ sử dụng
  • (Khái niệm về sự vĩnh hằng rất khó để thấu hiểu.)
  • (Tôi đã chờ đợi một khoảng thời gian dài vô tậnnhà ga.)
  • (Những anh hùng bước vào cõi bất tử qua sự hy sinh của họ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "de toute éternité": từ muôn đời, từ vĩnh cửu.
    • Cette vérité existe de toute éternité. (Chânnày đã tồn tại từ muôn đời.)
  • "songer à l'éternité" (tôn giáo): nghĩ đến kiếp sau, suy ngẫm về cõi vĩnh hằng.
    • Les moines songent souvent à l'éternité. (Các nhà sư thường suy ngẫm về kiếp sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Éternel, éternelle (tính từ): vĩnh cửu, bất tận, triền miên.
    • un amour éternel (một tình yêu vĩnh cửu)
  • Éterniser (động từ): kéo dài vô tận, làm cho thành vĩnh cửu.
    • éterniser un débat (kéo dài một cuộc tranh luận vô tận)
  • Éternellement (trạng từ): một cách vĩnh viễn, mãi mãi.
    • Je t'aimerai éternellement. (Anh sẽ yêu em mãi mãi.)
Từ đồng nghĩa
  • Immortalité: sự bất tử.
  • Infini: sự vô tận, vô cùng.
  • Pérennité: tính lâu dài, trường tồn.
Các cụm từ liên quan
  • Pour l'éternité: cho đến mãi mãi, cho cõi vĩnh hằng.
    • Ils sont unis pour l'éternité. (Họ được kết nối cho đến mãi mãi.)
  • Une éternité de...: một khoảng thời gian vô tận đầy...
    • une éternité de bonheur (một khoảng thời gian hạnh phúc vô tận)
Thành ngữ liên quan
  • L'éternité dans une heure: ý nói cảm giác vĩnh hằng có thể được trải nghiệm trong một khoảnh khắc ngắn ngủi (thường dùng trong văn chương).
  • Promettre monts et merveilles pour l'éternité: hứa hẹn đủ điều hay lẽ phải cho tới tận mai sau (một lời hứa xa vời, khó thực hiện).
éternité

Une étoile brille dans le ciel nocturne pour l'éternité.

danh từ giống cái
  1. sự vĩnh hằng, sự vĩnh cữu
  2. thời gian lâu dài
    • Rester une éternité à la campagne
      sống lâu dàinông thôn
  3. sự bất tử
    • Le nom du président Ho est entré dans l'éternité
      tên Hồ Chủ Tịch đã trở thành bất tử
  4. de toute éternité+ từ muôn đời
    • songer à l'éternité
      (tôn giáo) nghĩ đến kiếp sau

Từ trái nghĩa

Từ gần giống