éternité

danh từ giống cái
  1. sự vĩnh hằng, sự vĩnh cữu
  2. thời gian lâu dài
    • Rester une éternité à la campagne
      sống lâu dàinông thôn
  3. sự bất tử
    • Le nom du président Ho est entré dans l'éternité
      tên Hồ Chủ Tịch đã trở thành bất tử
  4. de toute éternité+ từ muôn đời
    • songer à l'éternité
      (tôn giáo) nghĩ đến kiếp sau

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

éternité
Une étoile brille dans le ciel nocturne pour l'éternité.