étonnement

danh từ giống đực
  1. sự ngạc nhiên
    • Au grand étonnement de tous
      mọi người đều rất ngạc nhiên
  2. vết rạn (ở tường nhà, ở viền kim cương)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

étonnement
L'enfant regarde le tour de magie avec étonnement.