étudié

tính từ
  1. chuẩn bị kỹ lưỡng
    • Discours étudié
      bài diễn văn chuẩn bị kỹ lưỡng
  2. không tự nhiên, giả tạo
    • Gestes étudiés
      cử chỉ không tự nhiên
    • Douleur étudiée
      đau vờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "étudié"

étudié
Le discours étudié du politicien a semblé peu naturel.