étuve

Học thuật
Thân thiện
étuve

Une étuve sèche les échantillons dans le laboratoire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Tủ sấy, hấp: Một thiết bị hoặc phòng kín dùng để làm khô, sấy hoặc hấp nóng các vật thể bằng hơi nóng hoặc hơi nước.
    • Phòng nóng ngột: Một căn phòng nhiệt độ độ ẩm rất cao, thường gây cảm giác khó chịu, ngột ngạt.
    • (Từ , nghĩa ) Buồng tắm hấp: Một phòng tắm đặc biệt sử dụng hơi nóng, tương tự như phòng xông hơi ngày nay.
Ví dụ sử dụng
  • (Phải đặt nấm vào tủ sấy để làm khô chúng.)
  • (Phòng thí nghiệm này được trang bị một hấp để khử trùng dụng cụ.)
  • (Vào mùa hè, căn phòng không cửa sổ này trở thành một phòng nóng ngột thực sự.)
  • (Vào thế kỷ XIX, các buồng tắm hấp được sử dụng cho việc tắm trị liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être comme dans une étuve": Nóng ngột ngạt như trong một phòng hấp.
    • Avec cette chaleur et cette humidité, on est comme dans une étuve. (Với cái nóng độ ẩm này, chúng ta như đangtrong một hấp.)
Biến thể từ gần giống
  • Étuver (động từ): Hấp, sấy trong tủ hấp.
    • Étuver des légumes pour les conserver. (Hấp rau củ để bảo quản chúng.)
  • Étuvage (danh từ giống đực): Hành động hấp, sấy; quá trình xửbằng hơi nóng.
  • Étuveuse (danh từ giống cái): Máy hấp (quần áo).
Từ đồng nghĩa
  • Séchoir: Tủ sấy, phơi.
  • Four à sécher: sấy.
  • Sauna: Phòng xông hơi (cho mục đích sức khỏe, giải trí).
  • Bain de vapeur: Bồn tắm hơi.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng cho danh từ 'étuve')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến với từ 'étuve')

étuve

Une étuve sèche les échantillons dans le laboratoire.

danh từ giống cái
  1. tủ sấy
  2. hấp
  3. phòng nóng ngột
  4. (từ , nghĩa ) buồng tắm hấp