éventaire

danh từ giống đực
  1. khay bán hàng (đeo trước bụng)
  2. chỗ bày hàng
    • L'éventaire d'un fruitier
      chỗ bày hàng của người bán quả

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

éventaire
Le marchand de fruits arrange son éventaire sur le trottoir.