òa

  1. oà1 đgt. ùa, ào: nướcvào ngập nhà Đám trẻ chạyra sân.
  2. oà2 tt. (Tiếng khóc) to, đột ngột phát ra do xúc động bất ngờ: Biết tin mẹ mất ta khóclên Lúc chia tay, người mẹ ôm gục vào ngực con khóclên.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "òa"

òa
Cô bé òa khóc khi nhận được món quà bất ngờ.