òa

Học thuật
Thân thiện
òa

Cô bé òa khóc khi nhận được món quà bất ngờ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Ùa ra, tràn vào một cách ồ ạt nhanh chóng: Diễn tả hành động của một đám đông, dòng nước hoặc một lượng lớn thứ đó đột ngột mạnh mẽ di chuyển vào một không gian.
    • Bật khóc to, khóc òa lên: Diễn tả tiếng khóc bật ra đột ngột, to không kìm nén được, thường do một cảm xúc mạnh (như buồn , vui sướng, xúc động) bất ngờ ập đến.
  2. Thán từ:

    • Từ dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên, vui mừng khi bất ngờ xuất hiện hoặc phát hiện ra điều : Thường được nói với giọng điệu cao, vui vẻ, dùng trong tình huống đùa vui, trêu chọc.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa ùa ra):

    • Nghe tiếng chuông ra chơi, học sinh òa ra khỏi lớp.
    • Cơn mưa lớn khiến nước từ cống òa vào nhà.
  • Động từ (nghĩa khóc to):

    • Nghe tin dữ, ấy ôm mặt khóc òa.
    • Đứa trẻ vấp ngã đau quá, khóc òa lên.
  • Thán từ:

    • "Òa! Cậuđây à? Tớ tìm cậu mãi!" (khi bất ngờ gặp bạn).
    • "Òa! Bất ngờ chưa?" (khi nhảy ra làm người khác giật mình).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Òa lên": Cụm từ nhấn mạnh tính đột ngột cường độ mạnh của hành động khóc hoặc reo hò.

    • Cả khán phòng òa lên reo hò khi đội nhà ghi bàn.
    • òa lên khóc nức nở khi thấy món quà.
  • "Òa vào": Nhấn mạnh hướng di chuyển ồ ạt từ ngoài vào trong một không gian.

    • trẻ òa vào phòng, phá tan bầu không khí yên tĩnh.
Biến thể từ gần giống
  • Ùa: Động từ có nghĩa tương tự "òa" (nghĩa di chuyển ồ ạt), nhưng không mang nghĩa "khóc to" hay dùng làm thán từ.

    • Đám đông ùa ra đường.
  • Ào: Động từ diễn tả chuyển động nhanh, mạnh nhiều, thường dùng cho nước hoặc đám đông. Gần nghĩa với "òa" (nghĩa thứ nhất).

    • Nước ào vào qua khe cửa.
Từ đồng nghĩa
  • Bật khóc / Khóc to (cho nghĩa khóc): Diễn tả việc khóc một cách đột ngột to.
  • Tràn vào / Đổ vào (cho nghĩa di chuyển ồ ạt): Diễn tả sự di chuyển với số lượng lớn vào một không gian.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không kết hợp để tạo thành các cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb tiếng Anh. Các cách kết hợp phổ biến đã được nêumục "Các cách sử dụng nâng cao").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "òa" một cách cố định.)

òa

Cô bé òa khóc khi nhận được món quà bất ngờ.

  1. oà1 đgt. ùa, ào: nướcvào ngập nhà Đám trẻ chạyra sân.
  2. oà2 tt. (Tiếng khóc) to, đột ngột phát ra do xúc động bất ngờ: Biết tin mẹ mất ta khóclên Lúc chia tay, người mẹ ôm gục vào ngực con khóclên.