điền

điền

Thí sinh phải điền đầy đủ thông tin cá nhân vào phiếu dự thi.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Ghi, viết thông tin vào chỗ trống trong một văn bản, mẫu đơn: Hành động viết thông tin cần thiết vào những khoảng trống sẵn trong một biểu mẫu, đơn từ hoặc bài tập.
    • Làm cho đầy, lấp đầy một khoảng trống: Hành động bổ sung thứ đó vào một không gian, vị trí còn trống để hoàn thiện.
  2. Danh từ (Từ cổ, ít dùng trong ngôn ngữ hiện đại):

    • Ruộng, đất canh tác: Chỉ khu đất dùng để trồng trọt, canh tác nông nghiệp.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Thí sinh phải điền đầy đủ thông tin cá nhân vào phiếu dự thi.
    • Em hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.
    • Anh ấy điền số điện thoại vào danh sách liên lạc.
  • Danh từ (cổ):

    • "Thuế điền" loại thuế đánh vào đất canh tác thời phong kiến. (Cụm từ cố định, dùng trong văn cảnh lịch sử).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Điền vào chỗ trống": Một cấu trúc phổ biến trong các bài tập ngôn ngữ, yêu cầu người làm chọn viết từ/cụm từ thích hợp vào vị trí bỏ trống.

    • Dạng bài tập điền vào chỗ trống thường kiểm tra vốn từ vựng ngữ pháp.
  • "Điền khuyết": Cách nói khác của "điền vào chỗ trống", thường dùng trong giáo dục.

    • giáo ra một bài tập điền khuyết cho học sinh làm.
Biến thể từ liên quan
  • Điền viên (danh từ, cổ): Ruộng vườn nói chung.
  • Điền chủ (danh từ, cổ): Người chủ sở hữu nhiều ruộng đất.
  • Điền sản (danh từ, cổ): Tài sản ruộng đất.
  • Điền kinh (danh từ): Môn thể thao bao gồm các nội dung chạy, nhảy, ném... (từ gốc Hán, "điền" ở đây có nghĩađồng ruộng - nơi tổ chức thi đấu thời cổ, không phải biến thể trực tiếp của từ "điền" đang giải thích).
Từ đồng nghĩa
  • Ghi (động từ): Viết ra thành chữ. (Tuy nhiên, "ghi" mang nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải vào chỗ trống).
  • Viết (động từ): Tạo ra chữ trên bề mặt. (Nghĩa rộng hơn).
  • Khai (động từ): Khai báo, ghi vào đơn từ. (Thường dùng trong ngữ cảnh hành chính).
  • Ruộng (danh từ, cho nghĩa cổ): Đất trồng lúa.
  • Đồng (danh từ, cho nghĩa cổ): Cánh đồng.
Cụm từ cố định
  • Mặt chữ điền: Thành ngữ chỉ khuôn mặt vuông vức, đầy đặn, phúc tướng.
    • Ông ấy mặt chữ điền, trông rất phúc hậu.
  • Sổ điền: Sổ sách ghi chép về ruộng đất (từ cổ).
  • Thuế điền: Loại thuế đánh vào ruộng đất (từ cổ).
Lưu ý
  • Trong tiếng Việt hiện đại, "điền" chủ yếu được dùng như một động từ với nghĩa "ghi thông tin vào chỗ trống".
  • Nghĩa danh từ (ruộng đất) nghĩa gốc Hán-Việt nhưng hiện nay rất ít dùng độc lập. chủ yếu tồn tại trong các cụm từ cố định (như "thuế điền", "mặt chữ điền") hoặc trong các từ ghép Hán-Việt ("điền chủ", "điền trang", "công điền"). Khi giải thích từ đơn "điền", nghĩa động từ nghĩa phổ biến chính.