đuốc

Học thuật
Thân thiện
đuốc

Người dân bản địa cầm đuốc đi trong đêm.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • nứa, tre hoặc vật liệu dễ cháy khác được tẩm nhựa hoặc dầu, dùng để đốt lên tạo ra ánh sáng khi di chuyển trong đêm tối: Một công cụ thắp sáng truyền thống, thường được cầm tay.
    • (Nghĩa bóng) Nguồn sáng, sự soi sáng, dẫn dắt về tinh thần hoặc tri thức: Biểu tượng cho sự khai sáng, dẫn đường trong bóng tối của sự ngu dốt hoặc lầm lạc.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):
    • Người dân tộc đi trong rừng đêm thường cầm theo đuốc.
    • Lễ hội rước đuốc diễn ra vào ban đêm trông rất rực rỡ.
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Sách vở ngọn đuốc soi đường cho trí tuệ con người.
    • Ông ấy như ngọn đuốc dẫn lối cho phong trào cách mạng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đuốc sống": Chỉ người sức sống mãnh liệt, nhiệt huyết, hoặc người cống hiến hết mình cho một lý tưởng.
    • Anh ấy một ngọn đuốc sống của nền nghệ thuật dân tộc.
  • "Rước đuốc": Nghi thức mang ý nghĩa biểu tượng về việc truyền lửa, tiếp nối truyền thống hoặc tinh thần.
    • Lễ rước đuốc truyền thống mở đầu cho Đại hội Thể thao.
Biến thể từ liên quan
  • Đuốc hoa (danh từ): Một loại pháo hoa cầm tay, cháy sáng tỏa tia lửa.
  • Đuốc lửa (danh từ): Cụm từ nhấn mạnh tính chất rực lửa, cháy bùng của ngọn đuốc.
  • đuốc (danh từ): Cách gọi chỉ một cây đuốc, nhấn mạnh hình dạng được lại.
Từ đồng nghĩa
  • Ngọn đuốc: Cách gọi trang trọng hơn, thường dùng trong văn chương hoặc với nghĩa bóng.
  • Đèn lồng (trong một số ngữ cảnh): Dụng cụ thắp sáng che chắn, nhưng khác biệt về thiết kế công dụng so với đuốc.
  • Đuốc cầm tay (cụm từ mô tả): Làm cách sử dụng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Trong đom đóm, ngoài đuốc: Chỉ sự so sánh khập khiễng, lấy cái nhỏ bé (đom đóm) bên trong đem so với cái to lớn, rực sáng ( đuốc) bên ngoài; hàm ý chê bai sự kém cỏi, không xứng.
  • Trăm đuốc cũng vớ được con ếch: Ý nói khi đủ điều kiện, phương tiện (ánh sáng từ trăm đuốc) thì làm việc (bắt ếch) cũng dễ dàng, hoặc chỉ sự lãng phí sức lực vào việc nhỏ nhặt.
đuốc

Người dân bản địa cầm đuốc đi trong đêm.

  1. dt. 1. nứa hay tre dùng để đốt cho sáng: Trăm đuốc cũng vớ được con ếch (tng); Trong đom đóm, ngoài đuốc (tng) 2. Sự soi sáng: Đuốc vương giả chí công thế chăng soi cho đến khoé âm nhai (CgO).