đuốc

  1. dt. 1. nứa hay tre dùng để đốt cho sáng: Trăm đuốc cũng vớ được con ếch (tng); Trong đom đóm, ngoài đuốc (tng) 2. Sự soi sáng: Đuốc vương giả chí công thế chăng soi cho đến khoé âm nhai (CgO).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

đuốc
Người dân bản địa cầm đuốc đi trong đêm.