dốc

Học thuật
Thân thiện
dốc

Xe xuống dốc phải có phanh tốt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đoạn đường nghiêng, độ cao thay đổi: Chỉ một khúc đường lên hoặc xuống độ nghiêng đáng kể so với mặt bằng.
    • Chỗ đất, địa hình nghiêng: Chỉ một khu vực địa hình bề mặt không bằng phẳng, thấp dần hoặc cao dần.
  2. Tính từ:

    • Nghiêng, không bằng phẳng: Mô tả một bề mặt hoặc vật thể một đầu cao hơn đầu kia một cách rõ rệt.
  3. Động từ:

    • Đổ hết chất lỏng ra: Hành động nghiêng vật chứa để làm cho toàn bộ chất lỏng bên trong chảy ra ngoài.
    • Dồn hết, tập trung toàn bộ (sức lực, tâm trí...) vào việc : Hành động tập trung mọi nỗ lực, nguồn lực vào một mục đích duy nhất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Xe tải nặng leo dốc rất chậm.
    • Con dốc trước nhà rất cao.
  • Tính từ:

    • Mái nhà lá thường làm rất dốc để thoát nước mưa nhanh.
    • Bàn học này bị chênh, mặt hơi dốc.
  • Động từ (nghĩa đổ hết):

    • Anh ấy dốc hết nước trong bình ra chậu.
    • dốc rượu từ chai vào ly.
  • Động từ (nghĩa dồn hết):

    • Cả dốc sức chống hạn.
    • Cậu ấy dốc lòng học tập để thi đỗ đại học.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dốc ngược": Nghiêng hoặc lật ngược một vật để đổ hoặc kiểm tra thứ bên trong.

    • dốc ngược chiếc túi, những hạt kẹo rơi lả tả.
  • "dốc hết ruột gan": Bày tỏ hết mọi tâm tư, suy nghĩ thầm kín trong lòng.

    • Trong thư, ấy đã dốc hết ruột gan về nỗi cô đơn của mình.
Biến thể từ liên quan
  • Dốc đứng (tính từ): Rất dốc, gần như thẳng đứng.

    • Vách núi dốc đứng, không thể leo được.
  • Dốc ngược (động từ): Hành động lật ngược vật đó để đổ.

  • Dốc lòng (động từ): Dồn hết tâm ý, tình cảm vào việc .
  • Dốc sức (động từ): Dồn hết sức lực vào việc .
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ/Tính từ: Dốc đổ, nghiêng, thoai thoải, dốc thoải.
  • Động từ (đổ hết): Đổ, trút, hắt.
  • Động từ (dồn hết): Tập trung, dồn, đổ (công sức).
Các cụm từ (ngữ động từ) liên quan
  • Dốc vào: Tập trung mọi thứ (sức lực, tiền bạc, thời gian) cho một việc cụ thể.

    • Công ty dốc vốn vào dự án nghiên cứu mới.
  • Dốc ra: Đổ hết thứ đó ra ngoài (theo nghĩa đen hoặc nghĩa bóng như tiền nong).

    • Để mua chiếc xe, anh ta phải dốc hết tiền tiết kiệm ra.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Lên dốc xuống đèo": Chỉ hành trình gian nan, vất vả, gặp nhiều chông gai, trắc trở.

    • Sự nghiệp của anh ấy trải qua nhiều đoạn lên dốc xuống đèo.
  • "Dốc đứng chân mềm": Ám chỉ việc gặp khó khăn, thử thách lớn nhưng bản thân lại không đủ cứng cỏi, mạnh mẽ để vượt qua.

dốc

Xe xuống dốc phải có phanh tốt.

  1. 1 dt. Đoạn đường lên rất cao: Đèo cao dốc đứng (tng); Xe xuống dốc phải phanh tốt. // tt. Nghiêng hẳn xuống: Mái nhà dốc.
  2. 2 đgt. 1. Đổ hết chất lỏng trong một vật đựng ra: Dốc rượu ra cái chén 2. Đổ hết vào: Động viên lực lượng to lớn đó dốc vào kháng chiến (HCM).