đốp

  1. Pop, crack
    • Nổ đánh đốp một cái
      To burst with a pop
    • Đôm đốp (láy)
      Crack
    • ống tre nổ cháy đôm đốp
      A burning bamboo pipe gave out cracks
  2. In someone's face
    • Nói đốp ý nghĩ của mình vào mặt ai
      To speak out one's opinion in someone's face

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "đốp"

đốp
Nghe tiếng đốp của pháo hoa nổ trên bầu trời.