ọi

Học thuật
Thân thiện
ọi

Người phụ nữ mang thai cảm thấy buồn nôn và ọi nhẹ.

Định nghĩa
  1. Động từ (địa phương):
    • Nôn khan: Hành động cảm giác buồn nôn, co thắt dạ dày thực quản mạnh như muốn nôn, nhưng không hoặc chỉ rất ít thức ăn hoặc dịch dạ dày được tống ra ngoài.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • ấy đang mang thai nên sáng nào cũng thấy ọi. ( ấy đang mang thai nên sáng nào cũng thấy nôn khan.)
    • Ngửi thấy mùi đó, anh ta buồn nôn ọi liên tục. (Ngửi thấy mùi đó, anh ta buồn nôn nôn khan liên tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ ọi thường được dùng trong văn nói, đặc biệt trong phương ngữ, để miêu tả hiện tượng nôn khan một cách sinh động trực tiếp. Trong văn viết trang trọng hoặc y khoa, thường dùng từ "nôn khan" hoặc "buồn nôn".
Biến thể từ gần giống
  • Nôn (động từ): Hành động tống thức ăn, dịch trong dạ dày ra ngoài qua đường miệng. Nghĩa rộng hơn ọi.
  • Nôn khan (cụm động từ): Cách nói phổ thông, trung lập hơn, đồng nghĩa với ọi.
  • Buồn nôn (tính từ/cụm động từ): Cảm giác khó chịu, muốn nôn.
Từ đồng nghĩa
  • Nôn khan: Cách nói phổ thông, trung lập.
  • Mửa khan (phương ngữ): Cùng nghĩa với ọi.
Thành ngữ liên quan
  • Ọi ra gan, ọi ra mật: Thành ngữ nhấn mạnh việc nôn (khan) rất dữ dội, đến mức kiệt sức, thường dùng để diễn tả tình trạng ốm nghén nặng hoặc bệnh tật nghiêm trọng.
    • Ốm nghén tháng đầu, ấy ọi ra gan, ọi ra mật, không ăn uống được . (Ốm nghén tháng đầu, ấy nôn khan dữ dội, không ăn uống được .)
ọi

Người phụ nữ mang thai cảm thấy buồn nôn và ọi nhẹ.

  1. (đph) đg. Nôn khan: Người ốm nghén hay ọi.