ủa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Thán từ (ph.):
- Tiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt, ngạc nhiên: "Ủa" là một từ cảm thán, dùng để diễn tả cảm xúc bất ngờ, ngạc nhiên khi gặp một tình huống hay thông tin không ngờ tới.
- Tiếng thốt ra biểu lộ sự nghi ngờ, thắc mắc: "Ủa" cũng có thể dùng để bày tỏ sự hoài nghi, chưa hiểu rõ vấn đề và muốn hỏi lại hoặc xác minh.
Ví dụ sử dụng
- Thán từ:
- Ủa, có chuyện gì vậy? (Thốt lên khi thấy một tình huống bất thường.)
- Ủa, anh về lúc nào thế? Tôi không biết. (Diễn tả sự ngạc nhiên vì không biết ai đó đã về.)
- Ủa, hôm qua cô ấy không nói thế mà? (Bày tỏ sự nghi ngờ, thắc mắc về thông tin trái ngược.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Ủa" dùng độc lập: Thường đứng đầu câu, là một câu cảm thán ngắn gọn.
- Ủa! (Thốt lên khi giật mình hoặc rất ngạc nhiên.)
"Ủa" kết hợp với câu hỏi: Thể hiện sự ngạc nhiên đi kèm với câu hỏi tìm hiểu nguyên nhân.
- Ủa, sao hôm nay trễ vậy? (Vừa ngạc nhiên vừa hỏi lý do.)
Biến thể và từ gần giống
Ủa ơi: Một biến thể nhấn mạnh hơn, diễn tả sự ngạc nhiên, sửng sốt ở mức độ cao.
- Ủa ơi, cái gì kì vậy! (Thể hiện sự ngạc nhiên đến mức khó tin.)
Ái chà, ôi, trời ơi: Các thán từ khác cũng biểu lộ sự ngạc nhiên, nhưng sắc thái có thể khác (ví dụ: "trời ơi" có thể mang theo sự lo lắng, than thở).
Từ đồng nghĩa
- Hả: Thán từ dùng để hỏi lại, tỏ ý ngạc nhiên hoặc chưa nghe rõ.
- Gì cơ: Cụm từ dùng để xác nhận lại thông tin gây sốc hoặc khó tin.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng vì đây là thán từ, không có cấu trúc phrasal verb.)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ cụ thể nào được hình thành từ thán từ "ủa".)
- c. (ph.). Tiếng thốt ra biểu lộ sự sửng sốt, ngạc nhiên. Ủa, có chuyện gì vậy?