ủi

Học thuật
Thân thiện
ủi

Mẹ dùng bàn ủi để là chiếc áo sơ mi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đảo xới đất đá lên đẩy đi nơi khác (thường để san lấp cho phẳng): Hành động dùng máy móc hoặc sức người để di chuyển một khối lượng lớn vật chất như đất, đá.
    • (quần áo) (phương ngữ): Hành động dùng dụng cụ bề mặt nóng để làm phẳng các nếp nhăn trên vải, quần áo.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa 1):
    • Chiếc máy ủi đang làm việc để mở rộng con đường.
    • Họ phải ủi một lượng đất lớn để san lấp mặt bằng.
  • Động từ (nghĩa 2 - phương ngữ):
    • Chị ấy ủi chiếc áo sơ mi thật phẳng trước khi đi làm.
    • Cái bàn ủi hơi nước này rất tiện lợi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ủi đất": Cụm từ chỉ hành động đẩy, san lấp đất.
    • Công việc chính của anh ấy vận hành máy để ủi đất tại công trường.
  • "Ủi ủi": Từ láy, thường dùng làm tiếng để xua đuổi vật nuôi như chó, lợn.
    • cụ "ủi ủi" để đuổi đàn ra khỏi vườn rau.
Biến thể từ liên quan
  • Bàn ủi (Danh từ): Dụng cụ dùng để quần áo.
    • ấy mua một cái bàn ủi mới.
  • Máy ủi (Danh từ): Máy móc hạng nặng dùng để san lấp, đào xới đất đá.
    • Máy ủi thiết bị không thể thiếu trong các công trình xây dựng.
  • Xe ủi (Danh từ): Từ đồng nghĩa với "máy ủi".
    • Tiếng xe ủi nổ máy vang lên từ sáng sớm.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: San ủi, san lấp, đào xới.
  • Nghĩa 2 (phương ngữ): , ủi.
Lưu ý về cách dùng
  • Nghĩa thứ hai (" quần áo") được đánh dấu phương ngữ (), có nghĩa thường chỉ được sử dụng phổ biếnmột số vùng miền nhất định. Trong ngôn ngữ phổ thông, từ "" được dùng phổ biến hơn.
  • Nghĩa thứ nhất liên quan đến xây dựng, công trình nghĩa phổ biến chuẩn mực trong toàn dân.
ủi

Mẹ dùng bàn ủi để là chiếc áo sơ mi.

  1. 1 đg. Đảo xới đất đá lên đẩy đi nơi khác (thường để san lấp cho phẳng). Máy ủi. Xe ủi đất.
  2. 2 đg. (ph.). (quần áo).