ủi

  1. 1 đg. Đảo xới đất đá lên đẩy đi nơi khác (thường để san lấp cho phẳng). Máy ủi. Xe ủi đất.
  2. 2 đg. (ph.). (quần áo).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ủi
Mẹ dùng bàn ủi để là chiếc áo sơ mi.